THÔNG TIN DỰ ÁN
  • Mã khách hàng
    KH00000206
  • Giá trị tài sản lúc vay/ Giá chào bán dự kiến
    132,749,064,199
  • Thông tin cơ bản về TSBĐ
    TSBĐ 1: Nhà xưởng, công trình xây dựng:Nhà xưởng kết cấu khung thép tiền chế và bê tông cốt thép. Diện tích nhà xưởng: 6.600m2; Nhà ăn: 250m2. Hiện trạng đã cũ và đang hoạt động bình thường. Thời hạn thuê đất đến 2042. - TSNĐ 2: Máy móc thiết bị:Máy móc gồm 13 dây chuyền, máy móc. Tính năng: Gia công sản xuất kết cấu thép; Xuất xứ: Nhật Bản , Trung Quốc, Việt Nam; Hiện trạng: Máy cũ, hoạt động bình thường Cầu trục: 8 hệ thống cầu trục 5-25 tấn; Xuất xứ: Việt Nam; Hiện trạng: Máy cũ, hoạt động bình thường. Hệt thống cân điện tử: 1 cân điện tử 60 tấn; Xuất xứ: CHLB Đức; Hiện trạng: Máy cũ, hoạt động bình thường. - TSBĐ 3: Lợi thế quyền thuê lô đắt tại TP Hải Phòng. Diện tích 9.625m2. Loại dất: Đất thuê sản xuất kinh doanh, trả tiền hàng năm. Thời hạn thuê đất đến 2042.

    - TSBĐ 1: Nhà xưởng, công trình xây dựng tại tỉnh Hà Nam: Nhà xưởng kết cấu khung thép tiền chế và bê tông cốt thép. Diện tích: 70.247m2. Hiện trạng đã cũ và đang hoạt động bình thường. Thời hạn thuê đất đến năm 2043. - TSBĐ 2: Máy móc thiết bị: Máy móc gồm 08 dây chuyền, máy móc. Tính năng: SX xi măng; Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam; Hiện trạng: Máy cũ, hoạt động bình thường; một phần dây chuyển SX slinke không hoạt động. Giá trị định giá TSBĐ 1 và TSBĐ 2 là 7.401.755.000 đồng - TSBĐ 3: Quyền khai thác mỏ đá: Diện tích mỏ: 103.000m2. Loại đất thuê đến năm 2041.. MĐSD: Khai thác khoáng sản phục vụ sản xuất xi măng. Trữ lượng phê duyệt: 13.982.000m3; Công suất: 310.000m3/năm. Hiện trạng mỏ hoạt động bình thường. Giấ trị định giá 47.825.286.814 đồng.

    - TSBĐ 1: Nhà xưởng, công trình xây dựng: Nhà xưởng kết cấu khung thép tiền chế và bê tông cốt thép. Diện tích nhà xưởng: 3.933m2; Nhà ăn: 381m2. Hiện trạng đã cũ và đang hoạt động bình thường. Thời hạn thuê đất đến 2042. - TSBĐ 2: Máy móc thiết bị: Máy móc gồm 10 dây chuyền, máy móc. Tính năng: Gia công sản xuất kết cấu thép; Xuất xứ: Nhật Bản , Trung Quốc, Việt Nam; Hiện trạng: Máy cũ, hoạt động bình thường Cầu trục: 5 hệ thống cầu trục 5-30 tấn; Xuất xứ: Việt Nam; Hiện trạng: Máy cũ, hoạt động bình thường. Hệt thống cân điện tử: 1 cân điện tử 60 tấn; Xuất xứ: CHLB Đức; Hiện trạng: Máy cũ, hoạt động bình thường. - TSBĐ 3: Lợi thế quyền thuê lô đất tại TP Hà Nội. Loại dất: Đất thuê sản xuất kinh doanh, trả tiền hàng năm. Thời hạn thuê đất đến 2042.
THÔNG TIN TÀI SẢN BẢO ĐẢM
  • Mã TSBĐ
    TSBD001261,TSBD001262,TSBD001260
  • Loại TSBĐ
    Tài sản trên đất
  • Loại hình TSBĐ
    Nhà Máy/nhà xưởng
  • Mục đích sử dụng đất
    Tài sản sản xuất kinh doanh
  • Diện tích đất
    TSBD1: 6,600 m2,TSBD2: 70,247 m2,TSBD3: 3,933m2
  • Thời hạn sử dụng
    01/01/2043
  • Thông tin chi tiết TSBĐ

    TSBĐ 1: Nhà xưởng, công trình xây dựng:Nhà xưởng kết cấu khung thép tiền chế và bê tông cốt thép. Diện tích nhà xưởng: 6.600m2; Nhà ăn: 250m2. Hiện trạng đã cũ và đang hoạt động bình thường. Thời hạn thuê đất đến 2042. - TSNĐ 2: Máy móc thiết bị:Máy móc gồm 13 dây chuyền, máy móc. Tính năng: Gia công sản xuất kết cấu thép; Xuất xứ: Nhật Bản , Trung Quốc, Việt Nam; Hiện trạng: Máy cũ, hoạt động bình thường Cầu trục: 8 hệ thống cầu trục 5-25 tấn; Xuất xứ: Việt Nam; Hiện trạng: Máy cũ, hoạt động bình thường. Hệt thống cân điện tử: 1 cân điện tử 60 tấn; Xuất xứ: CHLB Đức; Hiện trạng: Máy cũ, hoạt động bình thường. - TSBĐ 3: Lợi thế quyền thuê lô đắt tại huyện An Dương, TP Hải Phòng. Diện tích 9.625m2. Loại dất: Đất thuê sản xuất kinh doanh, trả tiền hàng năm. Thời hạn thuê đất đến 2042.

    - TSBĐ 1: Nhà xưởng, công trình xây dựng tại huyện Kim Bảng, Hà Nam: Nhà xưởng kết cấu khung thép tiền chế và bê tông cốt thép. Diện tích: 70.247m2. Hiện trạng đã cũ và đang hoạt động bình thường. Thời hạn thuê đất đến năm 2043. - TSBĐ 2: Máy móc thiết bị: Máy móc gồm 08 dây chuyền, máy móc. Tính năng: SX xi măng; Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam; Hiện trạng: Máy cũ, hoạt động bình thường; một phần dây chuyển SX slinke không hoạt động. Giá trị định giá TSBĐ 1 và TSBĐ 2 là 7.401.755.000 đồng - TSBĐ 3: Quyền khai thác mỏ đá: Diện tích mỏ: 103.000m2. Loại đất thuê đến năm 2041.. MĐSD: Khai thác khoáng sản phục vụ sản xuất xi măng. Trữ lượng phê duyệt: 13.982.000m3; Công suất: 310.000m3/năm. Hiện trạng mỏ hoạt động bình thường. Giấ trị định giá 47.825.286.814 đồng.

    - TSBĐ 1: Nhà xưởng, công trình xây dựng: Nhà xưởng kết cấu khung thép tiền chế và bê tông cốt thép. Diện tích nhà xưởng: 3.933m2; Nhà ăn: 381m2. Hiện trạng đã cũ và đang hoạt động bình thường. Thời hạn thuê đất đến 2042. - TSBĐ 2: Máy móc thiết bị: Máy móc gồm 10 dây chuyền, máy móc. Tính năng: Gia công sản xuất kết cấu thép; Xuất xứ: Nhật Bản , Trung Quốc, Việt Nam; Hiện trạng: Máy cũ, hoạt động bình thường Cầu trục: 5 hệ thống cầu trục 5-30 tấn; Xuất xứ: Việt Nam; Hiện trạng: Máy cũ, hoạt động bình thường. Hệt thống cân điện tử: 1 cân điện tử 60 tấn; Xuất xứ: CHLB Đức; Hiện trạng: Máy cũ, hoạt động bình thường. - TSBĐ 3: Lợi thế quyền thuê lô đắt tại huyện Long Biên, TP Hà Nội. Loại dất: Đất thuê sản xuất kinh doanh, trả tiền hàng năm. Thời hạn thuê đất đến 2042.

KHU VỰC
  • Khu vực
    An Dương
THÔNG TIN LIÊN HỆ
  • Số điện thoại
    0926569988
  • Email
    lienhe@sangiaodichno.com
KHU VỰC
  • Khu vực
    An Dương
THÔNG TIN LIÊN HỆ
  • Số điện thoại
    0926569988
  • Email
    lienhe@sangiaodichno.com